-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 118x4.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 118 mm là kích thước lòng vòng, còn 4.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 127 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 118 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 127 mm | 118 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 118 mm | 127 − 2 × 4.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 118 mm, CS 4.5 mm, OD 127 mm và độ chênh OD − ID là 9 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 26.22, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 115x4.5 mm | 115 | 4.5 | 124 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 120x4.5 mm | 120 | 4.5 | 129 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 122x4.5 mm | 122 | 4.5 | 131 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 124x4.5 mm | 124 | 4.5 | 133 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
| 126x4.5 mm | 126 | 4.5 | 135 | ID cao hơn 8 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 118/4.5/127 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 118 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 118 + 2 × 4.5 = 127 mm.
Khi OD gần 127 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 118 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 118 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 127 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 118 + 2 × 4.5 = 127 mm và 127 − 2 × 4.5 = 118 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 118x4.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 118 mm hoặc CS 4.5 mm, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring trước khi xác nhận lựa chọn.