-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 118x5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 118 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 128 mm. Bộ ba 118 – 5 – 128 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 118 và 5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 118 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 128 mm | 118 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 118 mm | 128 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 115x5 mm | 115 | 5 | 125 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 116x5 mm | 116 | 5 | 126 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 117x5 mm | 117 | 5 | 127 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 120x5 mm | 120 | 5 | 130 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 121x5 mm | 121 | 5 | 131 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 117x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 117x5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
118 + 2 × 5 = 128 mm.
128 − 2 × 5 = 118 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 118x5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.