Oring gioăng cao su tròn NBR size 119.6x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B57GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 119.60*5.70mm (P-120)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 119.6x5.7 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 119.6x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 119.6 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 131 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong119.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài131 mm119.6 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID119.6 mm131 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 119.6 mm và CS 5.7 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 119.6 và 5.7 mm.

Quy trình đo lại Oring 119.6x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 5.7 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 131 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 119.6x5.7 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 119.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 120 mm sẽ làm OD đổi thành 131.4 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 119.6x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 119.6 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 131 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
114.6x5.7 mm114.65.7126ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
119x5.7 mm1195.7130.4ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
119.3x5.7 mm119.35.7130.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
124x5.7 mm1245.7135.4ID cao hơn 4.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.4 mm.
124.3x5.7 mm124.35.7135.7ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 119.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 119.6x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 119.6 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 131 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 119.6x5.7 mm

Có thể làm tròn 119.6x5.7 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 120 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 131.4 mm thay vì 131 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 119.6/5.7/131 mm.

Số 119.6 trong Oring 119.6x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.7 trong Oring 119.6x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 119.6x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 131 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 131 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 119.6 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 119.6x5.7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347