-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 119x3 mm, trong đó ID = 119 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 125 mm. Bộ ba 119 – 3 – 125 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 119 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 125 mm | 119 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 119 mm | 125 − 2 × 3 |
Ở kích thước 119x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 117x3 mm | 117 | 3 | 123 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 118x3 mm | 118 | 3 | 124 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 119.5x3 mm | 119.5 | 3 | 125.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 120x3 mm | 120 | 3 | 126 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 121x3 mm | 121 | 3 | 127 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 119 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 125 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 119 mm × CS 3 mm; OD tính được là 125 mm.
Không. 125 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 119 mm.
Tính 125 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 119 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 119x3 mm; cột ID phải là 119 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 125 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 125 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 119 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 119x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.