-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 119 mm × 4 mm, không phải 127 mm × 4 mm. OD 127 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 119 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 127 mm | 119 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 119 mm | 127 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 29.75. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 119 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 127 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 116x4 mm | 116 | 4 | 124 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 117x4 mm | 117 | 4 | 125 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 118x4 mm | 118 | 4 | 126 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 120x4 mm | 120 | 4 | 128 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 121x4 mm | 121 | 4 | 129 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 118x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 119 mm, CS 4 mm, OD 127 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 118x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không cần làm tròn vì ID 119 mm và CS 4 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 119/4/127 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 8 mm.
OD sẽ khác 127 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 119x4 mm.