Oring gioăng cao su tròn NBR size 119x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A678K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 119.00*5.70mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 119x5.7 mm trước khi chọn và lắp

Đối với sản phẩm hiện tại, 119 mm không phải OD và 5.7 mm không phải bán kính của vòng. 119 mm là ID, 5.7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 130.4 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 119x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 5.7 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 130.4 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong119 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài130.4 mm119 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID119 mm130.4 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 119 mm và CS 5.7 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 2.85 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 119 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 130.4 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 119x5.7 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 119 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 119 mm sẽ làm OD đổi thành 130.4 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
114x5.7 mm1145.7125.4ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
114.3x5.7 mm114.35.7125.7ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm.
114.6x5.7 mm114.65.7126ID thấp hơn 4.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.4 mm.
119.3x5.7 mm119.35.7130.7ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
119.6x5.7 mm119.65.7131ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 119.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.7 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 119x5.7 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 130.4 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 119 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 130.4 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 119x5.7 mm

Phép tính ngược của Oring 119x5.7 mm là gì?

130.4 − 2 × 5.7 = 119 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 119x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 119 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 130.4 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 119x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 119 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 130.4 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 119x5.7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347