Oring gioăng cao su tròn NBR size 11x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11BA10K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.00*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 11x2.4 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 11x2.4 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 21.82%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 11 mm, CS là 2.4 mm và OD là 15.8 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 11 mm và CS 2.4 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 11 mm trong khi giữ CS 2.4 mm sẽ tạo OD 15.8 mm, khác OD đúng 15.8 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 11x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 11 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 15.8 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.5x2.4 mm10.52.415.3ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
10.6x2.4 mm10.62.415.399999999999999ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.400000000000001 mm.
10.8x2.4 mm10.82.415.600000000000001ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.199999999999999 mm.
11.3x2.4 mm11.32.416.1ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
11.5x2.4 mm11.52.416.3ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10.8x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài15.8 mm11 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID11 mm15.8 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11x2.4 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 11x2.4 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 15.8 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.4 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 11 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 11 mm sẽ làm OD đổi thành 15.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 11/2.4/15.8 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 11 mm, CS 2.4 mm, OD 15.8 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 10.8x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.4 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11x2.4 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 15.8 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 15.8 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 11 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 11x2.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 11x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 11 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 15.8 mm thay vì 15.8 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 11/2.4/15.8 mm.

Số 11 trong Oring 11x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 11x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347