-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 11x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 11 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 19 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 11 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 19 mm | 11 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 11 mm | 19 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 11 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 11 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 19 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9x4 mm | 9 | 4 | 17 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 10x4 mm | 10 | 4 | 18 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 12x4 mm | 12 | 4 | 20 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 13x4 mm | 13 | 4 | 21 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 14x4 mm | 14 | 4 | 22 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 11/4/19 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 11 mm × CS 4 mm; OD tính được là 19 mm.
Không. 19 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 11 mm.
Tính 19 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 11 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 11x4 mm; cột ID phải là 11 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 19 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 19 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 11 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 19 mm của size hiện tại được tính từ ID 11 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.