Oring gioăng cao su tròn NBR size 11x4 mm

Mã sản phẩm: 11BR58K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 11x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 11x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 11 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 19 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID11 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD19 mm11 + 2 × 4
ID tính ngược11 mm19 − 2 × 4

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 11 + 2 × 4 = 19 mm.

Vì sao size 11x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 11 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 11 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 19 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
9x4 mm9417ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
10x4 mm10418ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
12x4 mm12420ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
13x4 mm13421ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
14x4 mm14422ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 19 mm là OD; ID đúng là 11 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 11 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 11 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 19 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 11 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 11/4/19 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 11x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 11x4 mm là gì?

Đó là ID 11 mm × CS 4 mm; OD tính được là 19 mm.

OD của Oring 11x4 mm có phải là ID không?

Không. 19 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 11 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 11x4 mm thế nào?

Tính 19 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 11 mm.

Đo CS của Oring 11x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 11x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 11x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 11x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 11x4 mm; cột ID phải là 11 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 19 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 19 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 11 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 19 mm của size hiện tại được tính từ ID 11 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347