Oring gioăng cao su tròn NBR size 11x6 mm

Mã sản phẩm: 11B14FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 11x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 11x6 mm, trong đó ID = 11 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 23 mm. Bộ ba 11 – 6 – 23 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Ý nghĩa riêng của ID 11 mm và CS 6 mm

ID 11 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 54.55%, cho thấy tiết diện rất lớn nếu đặt cạnh đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID11 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD23 mm11 + 2 × 6
ID tính ngược11 mm23 − 2 × 6

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
9x6 mm9621ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
10x6 mm10622ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
12x6 mm12624ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
13x6 mm13625ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
14x6 mm14626ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 11x6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 11 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6 mm.
  4. Đo OD và so với 23 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 23 − 2 × 6 = 11 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 11x6 mm

  • Chỉ đo OD: 23 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 11 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 11 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 23 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 11x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 11x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 11x6 mm là gì?

Đó là ID 11 mm × CS 6 mm; OD tính được là 23 mm.

OD của Oring 11x6 mm có phải là ID không?

Không. 23 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 11 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 11x6 mm thế nào?

Tính 23 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 11 mm.

Đo CS của Oring 11x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 11x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 11x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 11x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 11 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 23 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 11 + 2 × 6 = 23 mm và 23 − 2 × 6 = 11 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 11x6 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh sách Oring theo ID và CS để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347