-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 12.07x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 22.73 mm để xác minh lại ID 12.07 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 12.07 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 22.73 mm | 12.07 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 12.07 mm | 22.73 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 12.07 và 5.33 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10.46x5.33 mm | 10.46 | 5.33 | 21.12 | ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.61 mm. |
| 13.64x5.33 mm | 13.64 | 5.33 | 24.3 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm. |
| 15.24x5.33 mm | 15.24 | 5.33 | 25.9 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
| 16.81x5.33 mm | 16.81 | 5.33 | 27.47 | ID cao hơn 4.74 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.74 mm. |
| 18.42x5.33 mm | 18.42 | 5.33 | 29.080000000000002 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.64x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 12.07/5.33/22.73 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 13.64x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 12.07 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 22.73 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 22.73 mm là kết quả tính toán.
12.07 + 2 × 5.33 = 22.73 mm.
22.73 − 2 × 5.33 = 12.07 mm.
Size hiện tại có ID 12.07 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.