-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 7.56 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 12.1x1.6 mm: lòng vòng 12.1 mm, dây tròn 1.6 mm và đường kính ngoài 15.3 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 12.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 15.3 mm | 12.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 12.1 mm | 15.3 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 7.56. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 12.1 mm đi cùng CS 1.6 mm và tạo OD 15.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
11.1x1.6 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9.1x1.6 mm | 9.1 | 1.6 | 12.3 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 10.1x1.6 mm | 10.1 | 1.6 | 13.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 11.1x1.6 mm | 11.1 | 1.6 | 14.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 13.1x1.6 mm | 13.1 | 1.6 | 16.3 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 14.1x1.6 mm | 14.1 | 1.6 | 17.3 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 12.1 mm và OD 15.3 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 12.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 15.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 15.3 mm là kết quả tính toán.
12.1 + 2 × 1.6 = 15.3 mm.
15.3 − 2 × 1.6 = 12.1 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 12.1x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.