-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 12.37 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 12.37 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 17.61 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 12.37 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 17.61 mm | 12.37 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 12.37 mm | 17.61 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 12.37 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 17.61 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
12.7x2.62 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9.9x2.62 mm | 9.9 | 2.62 | 15.14 | ID thấp hơn 2.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.47 mm. |
| 10.77x2.62 mm | 10.77 | 2.62 | 16.009999999999998 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000002 mm. |
| 11.91x2.62 mm | 11.91 | 2.62 | 17.15 | ID thấp hơn 0.46 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.46 mm. |
| 12.7x2.62 mm | 12.7 | 2.62 | 17.939999999999998 | ID cao hơn 0.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.329999999999998 mm. |
| 13.1x2.62 mm | 13.1 | 2.62 | 18.34 | ID cao hơn 0.73 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.73 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.7x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 12.37x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 12.37 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 17.61 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 12.37x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.