Oring gioăng cao su tròn NBR size 12.42x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A052K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.42*1.78mm (AS014)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 12.42x1.78 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Size 12.42x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 12.42 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 15.98 mm. Bộ ba 12.42 – 1.78 – 15.98 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 12.42 mm và CS 1.78 mm

Tên size chỉ ghi 12.42x1.78 mm, nhưng OD 15.98 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 12.42 mm mà OD không gần 15.98 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 12.42x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 12.42, CS 1.78, OD 15.98 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 12.42x1.78 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9.52x1.78 mm9.521.7813.08ID thấp hơn 2.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.9 mm.
10.82x1.78 mm10.821.7814.38ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
11.11x1.78 mm11.111.7814.67ID thấp hơn 1.31 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.31 mm.
14x1.78 mm141.7817.56ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm.
15.6x1.78 mm15.61.7819.16ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.11x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.31 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong12.42 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài15.98 mm12.42 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID12.42 mm15.98 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 12.42x1.78 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 12.42 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 15.56 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 12.42x1.78 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 15.98 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 12.42 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 15.98 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.78 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 12.42x1.78 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 12.42x1.78 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 12.42x1.78 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.

Vì sao OD của Oring 12.42x1.78 mm lớn hơn ID 3.56 mm?

Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 12.42x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347