Oring gioăng cao su tròn NBR size 12.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B213K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.50*1.50mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 12.5x1.5 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 12.5 mm, CS 1.5 mm và OD 15.5 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 12.5” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong12.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài15.5 mm12.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID12.5 mm15.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 12.5 mm và CS 1.5 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 8.33 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 12.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 12.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 15.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 12.5x1.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 15.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 12.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 12.5 mm mà CS khác 1.5 mm sẽ tạo OD khác 15.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 12.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 15 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11x1.5 mm111.514ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
11.5x1.5 mm11.51.514.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
12x1.5 mm121.515ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
13x1.5 mm131.516ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
13.5x1.5 mm13.51.516.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 12.5/1.5/15.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 12.5 mm, CS 1.5 mm, OD 15.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 12x1.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 12.5x1.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 12.5x1.5 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 12.5x1.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 15.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 15.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.5 mm và tính ngược ID 12.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 12.5x1.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 12.5x1.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 12 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 15 mm thay vì 15.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 12.5/1.5/15.5 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 12.5x1.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347