Oring gioăng cao su tròn NBR size 12.5x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B441K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.50*1.80mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 12.5x1.8 mm: cách tách ID 12.5 mm và CS 1.8 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 12.5 mm × 1.8 mm, không phải 16.1 mm × 1.8 mm. OD 16.1 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.6x1.8 mm10.61.814.2ID thấp hơn 1.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.9 mm.
11.2x1.8 mm11.21.814.799999999999999ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.300000000000001 mm.
11.8x1.8 mm11.81.815.4ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
13.2x1.8 mm13.21.816.8ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.
14x1.8 mm141.817.6ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.8x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 12.5 mm và CS 1.8 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3.6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 16.1 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong12.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài16.1 mm12.5 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID12.5 mm16.1 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 12.5x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 12.5, CS 1.8, OD 16.1 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 12.5x1.8 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 12.5x1.8 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 12.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.8 mm có 1; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 15.6 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 12.5x1.8 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 12.5 mm, CS 1.8 mm, OD 16.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 11.8x1.8 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 12.5x1.8 mm

Số 1.8 trong Oring 12.5x1.8 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.9 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 12.5x1.8 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.6 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 16.1 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 16.1 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.8 mm và tính ngược ID 12.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 12.5x1.8 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 12.5x1.8 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 12 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 15.6 mm thay vì 16.1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 12.5x1.8 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347