Oring gioăng cao su tròn NBR size 12.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B501K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.50*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 12.5x2 mm: cách tách ID 12.5 mm và CS 2 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 6.25 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 12.5x2 mm: lòng vòng 12.5 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 16.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 12.5 mm và CS 2 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 12.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 16.5 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong12.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài16.5 mm12.5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID12.5 mm16.5 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11x2 mm11215ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
11.5x2 mm11.5215.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
12x2 mm12216ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
13x2 mm13217ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
13.5x2 mm13.5217.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 12.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2 mm hay không.
  3. Đo ID 12.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 16.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Ba bước quyết định có giữ tên 12.5x2 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 12.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 16.5 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 12.5x2 mm

  • Nhầm OD thành ID: 16.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 12.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 12.5 mm mà CS khác 2 mm sẽ tạo OD khác 16.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 12.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2 mm có 0; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 16 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 12.5x2 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 12.5x2 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 12.5x2 mm

Số 12.5 trong Oring 12.5x2 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2 trong Oring 12.5x2 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 12.5x2 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 16.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 16.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2 mm và tính ngược ID 12.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 12.5x2 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 12.5x2 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 12 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 16 mm thay vì 16.5 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 12.5x2 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347