-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 12.5 và 3, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 12.5 + 2 × 3 cho OD 18.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 18.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Độ chênh giữa OD và ID là 6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 18.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 12.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 18.5 mm | 12.5 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 12.5 mm | 18.5 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 11x3 mm | 11 | 3 | 17 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 11.5x3 mm | 11.5 | 3 | 17.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 12x3 mm | 12 | 3 | 18 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 13x3 mm | 13 | 3 | 19 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 13.5x3 mm | 13.5 | 3 | 19.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 12.5x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 12.5 mm, CS 3 mm hoặc OD 18.5 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 12.5 mm, CS 3 mm, OD 18.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 12x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
OD danh nghĩa bằng 12.5 + 2 × 3 = 18.5 mm.
Không. 18.5 mm là OD, còn ID đúng là 12.5 mm.
Tính 18.5 − 2 × 3; kết quả phải trở về 12.5 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Để so sánh size 12.5x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.