Oring gioăng cao su tròn NBR size 12.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11BD87K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 12.5x3 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Tên sản phẩm chứa hai số 12.5 và 3, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 12.5 + 2 × 3 cho OD 18.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 18.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 12.5 mm và CS 3 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 18.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong12.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài18.5 mm12.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID12.5 mm18.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11x3 mm11317ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
11.5x3 mm11.5317.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
12x3 mm12318ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
13x3 mm13319ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
13.5x3 mm13.5319.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 12.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 12.5, CS 3, OD 18.5 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 12.5x3 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 12.5x3 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 18.5 − 2 × 3 phải trả về 12.5 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 12.5x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 12.5 mm, CS 3 mm hoặc OD 18.5 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 12.5 mm, CS 3 mm, OD 18.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 12x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 12.5x3 mm

OD của Oring 12.5x3 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 12.5 + 2 × 3 = 18.5 mm.

Có thể dùng 18.5 mm làm ID của Oring 12.5x3 mm không?

Không. 18.5 mm là OD, còn ID đúng là 12.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 12.5x3 mm thế nào?

Tính 18.5 − 2 × 3; kết quả phải trở về 12.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 12.5x3 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 12.5x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 12.5x3 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 12.5x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347