-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 12.6x2.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 12.6 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 17.4 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 5.25 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 12.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 17.4 mm | 12.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 12.6 mm | 17.4 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 11.6x2.4 mm | 11.6 | 2.4 | 16.4 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 11.8x2.4 mm | 11.8 | 2.4 | 16.6 | ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm. |
| 12.3x2.4 mm | 12.3 | 2.4 | 17.1 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 13.3x2.4 mm | 13.3 | 2.4 | 18.1 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
| 13.5x2.4 mm | 13.5 | 2.4 | 18.3 | ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.3x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 12.6 mm, CS 2.4 mm, OD 17.4 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 12.3x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.
OD sẽ khác 17.4 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 12.6 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 13 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 17.8 mm thay vì 17.4 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 12.6/2.4/17.4 mm.
Size hiện tại có ID 12.6 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.