Oring gioăng cao su tròn NBR size 12.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A128K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 12.6x2.4 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Oring NBR 12.6x2.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 12.6 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 17.4 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Quy trình đo lại Oring 12.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 12.6 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 17.4 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Ý nghĩa riêng của ID 12.6 mm và CS 2.4 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 5.25 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong12.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài17.4 mm12.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID12.6 mm17.4 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11.6x2.4 mm11.62.416.4ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
11.8x2.4 mm11.82.416.6ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
12.3x2.4 mm12.32.417.1ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
13.3x2.4 mm13.32.418.1ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.
13.5x2.4 mm13.52.418.3ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.3x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 12.6x2.4 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 4.8 mm, không phải 2.4 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.2 mm, còn CS đầy đủ là 2.4 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 12.6 mm, CS 2.4 mm, OD 17.4 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 12.3x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 12.6x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 12.6x2.4 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 12.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 17.4 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 17.4 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 12.6 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 12.6x2.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 12.6x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 13 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 17.8 mm thay vì 17.4 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 12.6/2.4/17.4 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 12.6 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347