Oring gioăng cao su tròn NBR size 12.7x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11BB36K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.70*2.62mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 12.7x2.62 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 12.7x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 12.7 + 2 × 2.62 = 17.939999999999998 mm. Chiều ngược: 17.939999999999998 − 2 × 2.62 = 12.7 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong12.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài17.939999999999998 mm12.7 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID12.7 mm17.939999999999998 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 12.7 mm và CS 2.62 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 17.939999999999998 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.77x2.62 mm10.772.6216.009999999999998ID thấp hơn 1.93 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.93 mm.
11.91x2.62 mm11.912.6217.15ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.789999999999998 mm.
12.37x2.62 mm12.372.6217.61ID thấp hơn 0.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.329999999999998 mm.
13.1x2.62 mm13.12.6218.34ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.400000000000002 mm.
13.94x2.62 mm13.942.6219.18ID cao hơn 1.24 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.240000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.37x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 12.7x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ba bước quyết định có giữ tên 12.7x2.62 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 12.7 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.62 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 17.939999999999998 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Quy trình đo lại Oring 12.7x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 12.7 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 17.939999999999998 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 12.7x2.62 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 12.7x2.62 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 17.939999999999998 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.62 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 12.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 13 mm sẽ làm OD đổi thành 18.24 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.62 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 12.7x2.62 mm

Số 12.7 trong Oring 12.7x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.62 trong Oring 12.7x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 12.7x2.62 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 17.939999999999998 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 17.939999999999998 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 12.7 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 12.7x2.62 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 12.7x2.62 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 13 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 18.24 mm thay vì 17.939999999999998 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 12.7x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347