Oring gioăng cao su tròn NBR size 120.02x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A576K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 120.02*5.33mm (AS351)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 120.02x5.33 mm tại TDKMART.COM

Size 120.02x5.33 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 120.02 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.33 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 130.68 mm. Bộ ba 120.02 – 5.33 – 130.68 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong120.02 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài130.68 mm120.02 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID120.02 mm130.68 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 120.02 mm và CS 5.33 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 4.44% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 120.02 mm nhưng CS khác 5.33 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 130.68 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
113.67x5.33 mm113.675.33124.33ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
116.84x5.33 mm116.845.33127.5ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
117.48x5.33 mm117.485.33128.14000000000001ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.53999999999999 mm.
120.65x5.33 mm120.655.33131.31ID cao hơn 0.63 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.63 mm.
123.19x5.33 mm123.195.33133.85ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 120.65x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 120.02x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 120.02 mm nhưng OD lệch khỏi 130.68 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 5.33 mm, đó không còn là size 120.02x5.33 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Quy trình đo lại Oring 120.02x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 120.02 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 130.68 mm.
  5. Tính ngược 130.68 − 2 × 5.33 = 120.02 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 120.02x5.33 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 120.02 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 120 mm sẽ làm OD đổi thành 130.66 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 120.02x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 120.02x5.33 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 120.02x5.33 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 120.02x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 120.02x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 120.02x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 120.02 mm, CS 5.33 mm, OD 130.68 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 120.02x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 120.02 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 130.68 mm.

OD của Oring 120.02x5.33 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 120.02 + 2 × 5.33 = 130.68 mm.

Có thể dùng 130.68 mm làm ID của Oring 120.02x5.33 mm không?

Không. 130.68 mm là OD, còn ID đúng là 120.02 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 120.02x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347