-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 120.02 mm × 6.99 mm, không phải 134 mm × 6.99 mm. OD 134 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 120.02 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 134 mm | 120.02 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 120.02 mm | 134 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 120 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 133.98 mm, khác OD đúng 134 mm một lượng 0.02 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 113.67x6.99 mm | 113.67 | 6.99 | 127.65 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 114.7x6.99 mm | 114.7 | 6.99 | 128.68 | ID thấp hơn 5.32 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.32 mm. |
| 116.84x6.99 mm | 116.84 | 6.99 | 130.82 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 123.19x6.99 mm | 123.19 | 6.99 | 137.17 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
| 124.6x6.99 mm | 124.6 | 6.99 | 138.57999999999998 | ID cao hơn 4.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.57999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 123.19x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 120.02 mm, CS 6.99 mm, OD 134 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 123.19x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 134 mm là kết quả tính toán.
120.02 + 2 × 6.99 = 134 mm.
134 − 2 × 6.99 = 120.02 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 120.02x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.