Oring gioăng cao su tròn NBR size 120.02x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A741K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 120.02*6.99mm (AS427)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 120.02x6.99 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 120.02 mm × 6.99 mm, không phải 134 mm × 6.99 mm. OD 134 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong120.02 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài134 mm120.02 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID120.02 mm134 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 120.02x6.99 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 134 mm là ID: sai khác với ID thật là 13.98 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 120.02 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 120 mm sẽ làm OD đổi thành 133.98 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 120.02 mm và CS 6.99 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 120 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 133.98 mm, khác OD đúng 134 mm một lượng 0.02 mm.

Quy trình đo lại Oring 120.02x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 134 mm.
  3. Đo CS 6.99 mm, sau đó tính ID bằng 134 − 2 × 6.99.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 120.02 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
113.67x6.99 mm113.676.99127.65ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
114.7x6.99 mm114.76.99128.68ID thấp hơn 5.32 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.32 mm.
116.84x6.99 mm116.846.99130.82ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
123.19x6.99 mm123.196.99137.17ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
124.6x6.99 mm124.66.99138.57999999999998ID cao hơn 4.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.57999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 123.19x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 120.02 mm, CS 6.99 mm, OD 134 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 123.19x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 120.02x6.99 mm

Oring 120.02x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 134 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 120.02x6.99 mm là gì?

120.02 + 2 × 6.99 = 134 mm.

Phép tính ngược của Oring 120.02x6.99 mm là gì?

134 − 2 × 6.99 = 120.02 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.

Đo ID của Oring 120.02x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 120.02 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 120.02x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347