-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 34.06 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 120.24x3.53 mm: lòng vòng 120.24 mm, dây tròn 3.53 mm và đường kính ngoài 127.3 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 120.24 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 127.3 mm | 120.24 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 120.24 mm | 127.3 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 120.24 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 110.72x3.53 mm | 110.72 | 3.53 | 117.78 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 113.89x3.53 mm | 113.89 | 3.53 | 120.95 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 117.07x3.53 mm | 117.07 | 3.53 | 124.13 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 123.42x3.53 mm | 123.42 | 3.53 | 130.48 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 126.59x3.53 mm | 126.59 | 3.53 | 133.65 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 117.07x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 120.24x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 127.3 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 120.24 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 127.3 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.
Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Để so sánh size 120.24x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.