-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 120.32x2.62 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 120.32 mm, CS bằng 2.62 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 125.55999999999999 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 120.32 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 125.55999999999999 mm | 120.32 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 120.32 mm | 125.55999999999999 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 125.55999999999999 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 101.27x2.62 mm | 101.27 | 2.62 | 106.50999999999999 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 107.62x2.62 mm | 107.62 | 2.62 | 112.86 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999999 mm. |
| 113.97x2.62 mm | 113.97 | 2.62 | 119.21 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm. |
| 126.67x2.62 mm | 126.67 | 2.62 | 131.91 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000001 mm. |
| 133.02x2.62 mm | 133.02 | 2.62 | 138.26000000000002 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000003 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 113.97x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 125.55999999999999 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 120.32 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 125.55999999999999 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 120.32 mm, CS 2.62 mm, OD 125.55999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 120.32 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 125.55999999999999 mm.
OD danh nghĩa bằng 120.32 + 2 × 2.62 = 125.55999999999999 mm.
Không. 125.55999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 120.32 mm.
Tính 125.55999999999999 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 120.32 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 120.32 mm, CS 2.62 mm và OD 125.55999999999999 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.