-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 120.37x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 120.37 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 123.93 mm. Bộ ba 120.37 – 1.78 – 123.93 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 120.37 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 123.93 mm | 120.37 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 120.37 mm | 123.93 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 120.37 mm, CS 1.78 mm, OD 123.93 mm và chênh lệch OD − ID 3.56 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 107.67x1.78 mm | 107.67 | 1.78 | 111.23 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 110.74x1.78 mm | 110.74 | 1.78 | 114.3 | ID thấp hơn 9.63 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.63 mm. |
| 117.1x1.78 mm | 117.1 | 1.78 | 120.66 | ID thấp hơn 3.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.27 mm. |
| 123.44x1.78 mm | 123.44 | 1.78 | 127 | ID cao hơn 3.07 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.07 mm. |
| 126.72x1.78 mm | 126.72 | 1.78 | 130.28 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 123.44x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 120.37x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 120.37 mm, CS 1.78 mm, OD 123.93 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 123.44x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 120.37 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 123.93 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 123.93 mm là kết quả tính toán.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 120.37x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.