-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 120x2.5 mm, trong đó ID = 120 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 125 mm. Bộ ba 120 – 2.5 – 125 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 120 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 125 mm | 120 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 120 mm | 125 − 2 × 2.5 |
Ở kích thước 120x2.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 118x2.5 mm | 118 | 2.5 | 123 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 119x2.5 mm | 119 | 2.5 | 124 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 121x2.5 mm | 121 | 2.5 | 126 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 122x2.5 mm | 122 | 2.5 | 127 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 123x2.5 mm | 123 | 2.5 | 128 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 120 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 125 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 120 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 120 + 2 × 2.5 = 125 mm.
Khi OD gần 125 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 120 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 120 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 125 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 120 + 2 × 2.5 = 125 mm và 125 − 2 × 2.5 = 120 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 125 mm của size hiện tại được tính từ ID 120 mm và CS 2.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.