-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 120x4.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 120 mm là đường kính trong và 4.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 129 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 120 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 129 mm | 120 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 120 mm | 129 − 2 × 4.5 |
Ở kích thước 120x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 115x4.5 mm | 115 | 4.5 | 124 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 118x4.5 mm | 118 | 4.5 | 127 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 122x4.5 mm | 122 | 4.5 | 131 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 124x4.5 mm | 124 | 4.5 | 133 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 126x4.5 mm | 126 | 4.5 | 135 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 120x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 120 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 129 mm.
Không. 129 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 120 mm.
Tính 129 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 120 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 120x4.5 mm; cột ID phải là 120 mm; cột CS phải là 4.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 129 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 9 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 129 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 120 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 129 mm của size hiện tại được tính từ ID 120 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.