-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 120x5 mm, trong đó ID = 120 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 130 mm. Bộ ba 120 – 5 – 130 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 120x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 120 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 130 mm | 120 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 120 mm | 130 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 117x5 mm | 117 | 5 | 127 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 118x5 mm | 118 | 5 | 128 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 121x5 mm | 121 | 5 | 131 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 122x5 mm | 122 | 5 | 132 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 123x5 mm | 123 | 5 | 133 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 120x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 120 mm × CS 5 mm; OD tính được là 130 mm.
Không. 130 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 120 mm.
Tính 130 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 120 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 120x5 mm; cột ID phải là 120 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 130 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 130 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 120 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 120x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.