Oring gioăng cao su tròn NBR size 120x5 mm

Mã sản phẩm: 11A489K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 120.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 120x5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 120x5 mm, trong đó ID = 120 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 130 mm. Bộ ba 120 – 5 – 130 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Vì sao size 120x5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 120x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 120 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 130 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID120 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD130 mm120 + 2 × 5
ID tính ngược120 mm130 − 2 × 5

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 130 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 120 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 120 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 130 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
117x5 mm1175127ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
118x5 mm1185128ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
121x5 mm1215131ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
122x5 mm1225132ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
123x5 mm1235133ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 120x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 120 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 120x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 120x5 mm là gì?

Đó là ID 120 mm × CS 5 mm; OD tính được là 130 mm.

OD của Oring 120x5 mm có phải là ID không?

Không. 130 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 120 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 120x5 mm thế nào?

Tính 130 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 120 mm.

Đo CS của Oring 120x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 120x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 120x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 120x5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 120x5 mm; cột ID phải là 120 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 130 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 130 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 120 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 120x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347