-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 121x3 mm, trong đó ID = 121 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 127 mm. Bộ ba 121 – 3 – 127 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 121 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 127 mm | 121 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 121 mm | 127 − 2 × 3 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 121 mm, CS 3 mm, OD 127 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 40.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 119x3 mm | 119 | 3 | 125 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 119.5x3 mm | 119.5 | 3 | 125.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 120x3 mm | 120 | 3 | 126 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 122x3 mm | 122 | 3 | 128 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 123x3 mm | 123 | 3 | 129 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 121/3/127 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 121 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 121 + 2 × 3 = 127 mm.
Khi OD gần 127 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 121 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 121 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 127 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 121 + 2 × 3 = 127 mm và 127 − 2 × 3 = 121 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 121x3 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 121 mm hoặc thay đổi CS 3 mm, hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.