-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 121x5 mm, trong đó ID = 121 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 131 mm. Bộ ba 121 – 5 – 131 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 121 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 131 mm | 121 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 121 mm | 131 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 121 mm, CS 5 mm, OD 131 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 24.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 118x5 mm | 118 | 5 | 128 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 120x5 mm | 120 | 5 | 130 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 122x5 mm | 122 | 5 | 132 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 123x5 mm | 123 | 5 | 133 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 124x5 mm | 124 | 5 | 134 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 121/5/131 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 121 mm × CS 5 mm; OD tính được là 131 mm.
Không. 131 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 121 mm.
Tính 131 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 121 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 121/5/131 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 121 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 131 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 121x5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 121 mm hoặc CS 5 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.