-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 122 mm không phải OD và 3.55 mm không phải bán kính của vòng. 122 mm là ID, 3.55 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 129.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Bán kính mặt cắt của dây là 1.775 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 122 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 129.1 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 122 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 129.1 mm | 122 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 122 mm | 129.1 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 112x3.55 mm | 112 | 3.55 | 119.1 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 115x3.55 mm | 115 | 3.55 | 122.1 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 118x3.55 mm | 118 | 3.55 | 125.1 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 125x3.55 mm | 125 | 3.55 | 132.1 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 132x3.55 mm | 132 | 3.55 | 139.1 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 125x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 122x3.55 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 129.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 122 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 129.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.55 mm và tính ngược ID 122 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 122 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 129.1 mm thay vì 129.1 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 122/3.55/129.1 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm.
Size hiện tại có ID 122 mm và CS 3.55 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.