Oring gioăng cao su tròn NBR size 122x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ86K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 122.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 122x3.55 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Đối với sản phẩm hiện tại, 122 mm không phải OD và 3.55 mm không phải bán kính của vòng. 122 mm là ID, 3.55 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 129.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 122x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 122 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.55 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 129.1 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Ý nghĩa riêng của ID 122 mm và CS 3.55 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.775 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 122 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 129.1 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong122 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài129.1 mm122 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID122 mm129.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
112x3.55 mm1123.55119.1ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
115x3.55 mm1153.55122.1ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
118x3.55 mm1183.55125.1ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
125x3.55 mm1253.55132.1ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
132x3.55 mm1323.55139.1ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 125x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 122x3.55 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 122x3.55 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 129.1 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.55 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 122 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 122 mm sẽ làm OD đổi thành 129.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 122x3.55 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 122x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 129.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 122 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 129.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 122x3.55 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 122x3.55 mm

Đo OD gần 129.1 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.55 mm và tính ngược ID 122 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 122x3.55 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 122x3.55 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 122 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 129.1 mm thay vì 129.1 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 122/3.55/129.1 mm.

Số 122 trong Oring 122x3.55 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.55 trong Oring 122x3.55 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 122 mm và CS 3.55 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347