-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 122x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 122 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 128 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Nếu chỉ ghi “đường kính 122 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 122 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 128 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 122 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 128 mm | 122 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 122 mm | 128 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 120x3 mm | 120 | 3 | 126 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 121x3 mm | 121 | 3 | 127 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 123x3 mm | 123 | 3 | 129 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 124x3 mm | 124 | 3 | 130 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 124.5x3 mm | 124.5 | 3 | 130.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 122x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 122 mm × CS 3 mm; OD tính được là 128 mm.
Không. 128 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 122 mm.
Tính 128 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 122 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 122 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 128 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 122 + 2 × 3 = 128 mm và 128 − 2 × 3 = 122 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 122x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 122 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 128 mm thành ID, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.