-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 123.44x1.78 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 123.44 mm, CS 1.78 mm và OD 127 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.78 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.56 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 123 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 126.56 mm, khác OD đúng 127 mm một lượng 0.44 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 110.74x1.78 mm | 110.74 | 1.78 | 114.3 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 117.1x1.78 mm | 117.1 | 1.78 | 120.66 | ID thấp hơn 6.34 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34 mm. |
| 120.37x1.78 mm | 120.37 | 1.78 | 123.93 | ID thấp hơn 3.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.07 mm. |
| 126.72x1.78 mm | 126.72 | 1.78 | 130.28 | ID cao hơn 3.28 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.28 mm. |
| 129.4x1.78 mm | 129.4 | 1.78 | 132.96 | ID cao hơn 5.96 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.96 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 120.37x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 123.44 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 127 mm | 123.44 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 123.44 mm | 127 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 127 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 123.44 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 127 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 123.44x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 123.44 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 127 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 127 mm là kết quả tính toán.
123.44 + 2 × 1.78 = 127 mm.
127 − 2 × 1.78 = 123.44 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Size hiện tại có ID 123.44 mm và CS 1.78 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.