Oring gioăng cao su tròn NBR size 123.44x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B406K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 123.44*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 123.44x1.78 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Điểm riêng của Oring 123.44x1.78 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 123.44 mm, CS 1.78 mm và OD 127 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.78 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.56 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 123.44 mm và CS 1.78 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 123 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 126.56 mm, khác OD đúng 127 mm một lượng 0.44 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
110.74x1.78 mm110.741.78114.3ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
117.1x1.78 mm117.11.78120.66ID thấp hơn 6.34 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34 mm.
120.37x1.78 mm120.371.78123.93ID thấp hơn 3.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.07 mm.
126.72x1.78 mm126.721.78130.28ID cao hơn 3.28 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.28 mm.
129.4x1.78 mm129.41.78132.96ID cao hơn 5.96 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.96 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 120.37x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 123.44x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.78 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 127 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong123.44 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài127 mm123.44 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID123.44 mm127 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 123.44x1.78 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 127 mm là ID: sai khác với ID thật là 3.56 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 123.44 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 123 mm sẽ làm OD đổi thành 126.56 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 123.44 mm và CS 1.78 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 123.44x1.78 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 127 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 123.44 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 127 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 123.44x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 123.44x1.78 mm

OD 127 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 123.44x1.78 mm?

Ghi NBR, ID 123.44 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 127 mm.

Oring 123.44x1.78 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 127 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 123.44x1.78 mm là gì?

123.44 + 2 × 1.78 = 127 mm.

Phép tính ngược của Oring 123.44x1.78 mm là gì?

127 − 2 × 1.78 = 123.44 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 123.44 mm và CS 1.78 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347