-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 123x2.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 123 mm, tiết diện dây 2.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 128 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 123 mm, CS 2.5 mm, OD 128 mm và độ chênh OD − ID là 5 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 49.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 123 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 128 mm | 123 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 123 mm | 128 − 2 × 2.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 121x2.5 mm | 121 | 2.5 | 126 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 122x2.5 mm | 122 | 2.5 | 127 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 124x2.5 mm | 124 | 2.5 | 129 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 125x2.5 mm | 125 | 2.5 | 130 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 126x2.5 mm | 126 | 2.5 | 131 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 123/2.5/128 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 123 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 128 mm.
Không. 128 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 123 mm.
Tính 128 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 123 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 123 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 128 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 123 + 2 × 2.5 = 128 mm và 128 − 2 × 2.5 = 123 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 123x2.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 123 mm, CS 2.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 128 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.