-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 123 mm, CS 3 mm và OD 129 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 123” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Bán kính mặt cắt của dây là 1.5 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 123 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 129 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 123 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 129 mm | 123 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 123 mm | 129 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 120x3 mm | 120 | 3 | 126 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 121x3 mm | 121 | 3 | 127 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 122x3 mm | 122 | 3 | 128 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 124x3 mm | 124 | 3 | 130 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 124.5x3 mm | 124.5 | 3 | 130.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 122x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 123 mm, CS 3 mm, OD 129 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 122x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
OD sẽ khác 129 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 123 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 123 mm và CS 3 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 123/3/129 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Size hiện tại có ID 123 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.