-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 20.50 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 123x6 mm: lòng vòng 123 mm, dây tròn 6 mm và đường kính ngoài 135 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Độ chênh giữa OD và ID là 12 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 135 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 12 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 118x6 mm | 118 | 6 | 130 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 120x6 mm | 120 | 6 | 132 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 122x6 mm | 122 | 6 | 134 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 124x6 mm | 124 | 6 | 136 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 125x6 mm | 125 | 6 | 137 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 122x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 123 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 135 mm | 123 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 123 mm | 135 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 123x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 123 mm, CS 6 mm hoặc OD 135 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 123 mm, CS 6 mm, OD 135 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 122x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 123 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 135 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 135 mm là kết quả tính toán.
123 + 2 × 6 = 135 mm.
135 − 2 × 6 = 123 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 123x6 mm.