-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 124.3 mm, CS 5.7 mm và OD 135.7 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 124.3” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.7 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 124.3 và 5.7 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 124.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 135.7 mm | 124.3 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 124.3 mm | 135.7 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 119.3x5.7 mm | 119.3 | 5.7 | 130.7 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 119.6x5.7 mm | 119.6 | 5.7 | 131 | ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm. |
| 124x5.7 mm | 124 | 5.7 | 135.4 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 124.6x5.7 mm | 124.6 | 5.7 | 136 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 129.3x5.7 mm | 129.3 | 5.7 | 140.70000000000002 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.00000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 124x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 124.3 mm, CS 5.7 mm, OD 135.7 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 124x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vì có một CS 5.7 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 124.3x5.7 mm.