Oring gioăng cao su tròn NBR size 124.6x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B58GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 124.60*5.70mm (P-125)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 124.6x5.7 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 124.6x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 124.6 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 136 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 124.6x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 124.6 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 136 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong124.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài136 mm124.6 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID124.6 mm136 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 124.6 mm và CS 5.7 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 124.6 mm, CS 5.7 mm, OD 136 mm và chênh lệch OD − ID 11.4 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 124.6x5.7 mm

  • Nhầm OD thành ID: 136 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 124.6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 124.6 mm mà CS khác 5.7 mm sẽ tạo OD khác 136 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 124.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 125 mm sẽ làm OD đổi thành 136.4 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
119.6x5.7 mm119.65.7131ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
124x5.7 mm1245.7135.4ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
124.3x5.7 mm124.35.7135.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
129.3x5.7 mm129.35.7140.70000000000002ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.70000000000002 mm.
129.6x5.7 mm129.65.7141ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 124.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.7 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 124.3x5.7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 124.6x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 124.6 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 136 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 124.6x5.7 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 124.6x5.7 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 124.6x5.7 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.85 mm.

Vì sao OD của Oring 124.6x5.7 mm lớn hơn ID 11.4 mm?

Vì có một CS 5.7 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 124.6x5.7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347