Oring gioăng cao su tròn NBR size 124.6x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A743K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 124.60*6.99mm (AS625)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 124.6x6.99 mm: cách tách ID 124.6 mm và CS 6.99 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 124.6 mm × 6.99 mm, không phải 138.57999999999998 mm × 6.99 mm. OD 138.57999999999998 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 124.6 mm và CS 6.99 mm

Tên size chỉ ghi 124.6x6.99 mm, nhưng OD 138.57999999999998 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 124.6 mm mà OD không gần 138.57999999999998 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
116.84x6.99 mm116.846.99130.82ID thấp hơn 7.76 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.75999999999998 mm.
120.02x6.99 mm120.026.99134ID thấp hơn 4.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.57999999999998 mm.
123.19x6.99 mm123.196.99137.17ID thấp hơn 1.41 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.40999999999998 mm.
126.37x6.99 mm126.376.99140.35ID cao hơn 1.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.77000000000002 mm.
129.54x6.99 mm129.546.99143.51999999999998ID cao hơn 4.94 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.94 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 123.19x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 124.6x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 124.6 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 6.99 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 138.57999999999998 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong124.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài138.57999999999998 mm124.6 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID124.6 mm138.57999999999998 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 124.6x6.99 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 138.57999999999998 − 2 × 6.99 phải trả về 124.6 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 124.6x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 124.6 mm, CS 6.99 mm, OD 138.57999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 123.19x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 124.6x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR 124.6x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 124.6 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 138.57999999999998 mm.

OD của Oring 124.6x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 124.6 + 2 × 6.99 = 138.57999999999998 mm.

Có thể dùng 138.57999999999998 mm làm ID của Oring 124.6x6.99 mm không?

Không. 138.57999999999998 mm là OD, còn ID đúng là 124.6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 124.6x6.99 mm thế nào?

Tính 138.57999999999998 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 124.6 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 124.6x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 124.6x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 124.6 mm và CS 6.99 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347