-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 124x4.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 124 mm, CS là 4.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 133 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
ID 124 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 3.63%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 124 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 133 mm | 124 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 124 mm | 133 − 2 × 4.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 120x4.5 mm | 120 | 4.5 | 129 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 122x4.5 mm | 122 | 4.5 | 131 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 126x4.5 mm | 126 | 4.5 | 135 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 128x4.5 mm | 128 | 4.5 | 137 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 130x4.5 mm | 130 | 4.5 | 139 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 124 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 133 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 124 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 133 mm.
Không. 133 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 124 mm.
Tính 133 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 124 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 124 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 133 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 124 + 2 × 4.5 = 133 mm và 133 − 2 × 4.5 = 124 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 133 mm của size hiện tại được tính từ ID 124 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.