-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 125x2.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 125 mm, CS là 2.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 130 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 125 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 130 mm | 125 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 125 mm | 130 − 2 × 2.5 |
Ở kích thước 125x2.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 123x2.5 mm | 123 | 2.5 | 128 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 124x2.5 mm | 124 | 2.5 | 129 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 126x2.5 mm | 126 | 2.5 | 131 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 127x2.5 mm | 127 | 2.5 | 132 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 128x2.5 mm | 128 | 2.5 | 133 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 125x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 125 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 130 mm.
Không. 130 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 125 mm.
Tính 130 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 125 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 125 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 130 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 125 + 2 × 2.5 = 130 mm và 130 − 2 × 2.5 = 125 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 130 mm của size hiện tại được tính từ ID 125 mm và CS 2.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.