-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 125x6 mm, trong đó ID = 125 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 137 mm. Bộ ba 125 – 6 – 137 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 125 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 137 mm | 125 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 125 mm | 137 − 2 × 6 |
Ở kích thước 125x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 122x6 mm | 122 | 6 | 134 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 123x6 mm | 123 | 6 | 135 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 124x6 mm | 124 | 6 | 136 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 128x6 mm | 128 | 6 | 140 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 130x6 mm | 130 | 6 | 142 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 125/6/137 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 125 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 125 + 2 × 6 = 137 mm.
Khi OD gần 137 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 125 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 125/6/137 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 125 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 137 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 125x6 mm được nhận diện bằng ID 125 mm, CS 6 mm và OD 137 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 6 mm hoặc ID gần 125 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.