-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 126.59x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 126.59 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 133.65 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
ID 126.59 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.06 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 117.07x3.53 mm | 117.07 | 3.53 | 124.13 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 120.24x3.53 mm | 120.24 | 3.53 | 127.3 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 123.42x3.53 mm | 123.42 | 3.53 | 130.48 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 129.77x3.53 mm | 129.77 | 3.53 | 136.83 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 132.94x3.53 mm | 132.94 | 3.53 | 140 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 123.42x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 126.59 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 133.65 mm | 126.59 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 126.59 mm | 133.65 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 123.42x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.
Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 126.59x3.53 mm.