Oring gioăng cao su tròn NBR size 126.67x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A246K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 126.67*2.62mm (AS159)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 126.67x2.62 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Điểm riêng của Oring 126.67x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 126.67 mm, CS 2.62 mm và OD 131.91 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 126.67x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 131.91 mm.
  3. Đo CS 2.62 mm, sau đó tính ID bằng 131.91 − 2 × 2.62.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 126.67 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong126.67 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài131.91 mm126.67 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID126.67 mm131.91 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 126.67 mm và CS 2.62 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 131.91 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 126.67x2.62 mm

  • Nhầm OD thành ID: 131.91 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 126.67 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 126.67 mm mà CS khác 2.62 mm sẽ tạo OD khác 131.91 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 126.67 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 127 mm sẽ làm OD đổi thành 132.24 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
107.62x2.62 mm107.622.62112.86ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm.
113.97x2.62 mm113.972.62119.21ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
120.32x2.62 mm120.322.62125.55999999999999ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm.
133.02x2.62 mm133.022.62138.26000000000002ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm.
139.37x2.62 mm139.372.62144.61ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 120.32x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 126.67 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 120.32x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 126.67x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 126.67x2.62 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 126.67x2.62 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 131.91 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 131.91 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 126.67 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 126.67x2.62 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 126.67x2.62 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 127 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 132.24 mm thay vì 131.91 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 126.67/2.62/131.91 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 126.67x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347