-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 126.67x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 126.67 mm, CS 2.62 mm và OD 131.91 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 126.67 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 131.91 mm | 126.67 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 126.67 mm | 131.91 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 131.91 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 107.62x2.62 mm | 107.62 | 2.62 | 112.86 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 113.97x2.62 mm | 113.97 | 2.62 | 119.21 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 120.32x2.62 mm | 120.32 | 2.62 | 125.55999999999999 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm. |
| 133.02x2.62 mm | 133.02 | 2.62 | 138.26000000000002 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm. |
| 139.37x2.62 mm | 139.37 | 2.62 | 144.61 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 120.32x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 120.32x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 126.67x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 131.91 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 126.67 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 127 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 132.24 mm thay vì 131.91 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 126.67/2.62/131.91 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 126.67x2.62 mm.