-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 50.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 126x2.5 mm: lòng vòng 126 mm, dây tròn 2.5 mm và đường kính ngoài 131 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 126 và 2.5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 126 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 131 mm | 126 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 126 mm | 131 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 123x2.5 mm | 123 | 2.5 | 128 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 124x2.5 mm | 124 | 2.5 | 129 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 125x2.5 mm | 125 | 2.5 | 130 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 127x2.5 mm | 127 | 2.5 | 132 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 128x2.5 mm | 128 | 2.5 | 133 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 125x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 125x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 126 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 126 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 131 mm thay vì 131 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 126/2.5/131 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.
Size hiện tại có ID 126 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.