-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 126x4.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 126 mm, CS là 4.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 135 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 126 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 135 mm | 126 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 126 mm | 135 − 2 × 4.5 |
Ở kích thước 126x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 122x4.5 mm | 122 | 4.5 | 131 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 124x4.5 mm | 124 | 4.5 | 133 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 128x4.5 mm | 128 | 4.5 | 137 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 130x4.5 mm | 130 | 4.5 | 139 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 131.5x4.5 mm | 131.5 | 4.5 | 140.5 | ID cao hơn 5.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 126x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 126 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 135 mm.
Không. 135 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 126 mm.
Tính 135 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 126 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 126 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 135 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 126 + 2 × 4.5 = 135 mm và 135 − 2 × 4.5 = 126 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 126 mm, CS là 4.5 mm và OD là 135 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục gioăng cao su tròn Oring cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.