-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 127x3 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 127 mm, CS là 3 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 133 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 127 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 133 mm | 127 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 127 mm | 133 − 2 × 3 |
ID 127 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 133 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 125x3 mm | 125 | 3 | 131 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 126x3 mm | 126 | 3 | 132 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 128x3 mm | 128 | 3 | 134 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 129x3 mm | 129 | 3 | 135 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 129.5x3 mm | 129.5 | 3 | 135.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 127/3/133 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 127 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 127 + 2 × 3 = 133 mm.
Khi OD gần 133 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 127 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 127 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 133 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 127 + 2 × 3 = 133 mm và 133 − 2 × 3 = 127 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 127 × 3 mm và OD 133 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.