-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 127 mm × 5.33 mm, không phải 137.66 mm × 5.33 mm. OD 137.66 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 127 và 5.33 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 127 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 137.66 mm | 127 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 127 mm | 137.66 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 123.19x5.33 mm | 123.19 | 5.33 | 133.85 | ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81 mm. |
| 123.83x5.33 mm | 123.83 | 5.33 | 134.49 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 126.37x5.33 mm | 126.37 | 5.33 | 137.03 | ID thấp hơn 0.63 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.63 mm. |
| 129.54x5.33 mm | 129.54 | 5.33 | 140.2 | ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.54 mm. |
| 130.18x5.33 mm | 130.18 | 5.33 | 140.84 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 126.37x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 127x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 137.66 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 127 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 137.66 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.665 mm.
Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Để so sánh size 127x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.