-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 128x4.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 128 mm, CS là 4.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 137 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 128x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 128 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 137 mm | 128 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 128 mm | 137 − 2 × 4.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 122x4.5 mm | 122 | 4.5 | 131 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 124x4.5 mm | 124 | 4.5 | 133 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 126x4.5 mm | 126 | 4.5 | 135 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 130x4.5 mm | 130 | 4.5 | 139 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 131.5x4.5 mm | 131.5 | 4.5 | 140.5 | ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 128/4.5/137 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 128 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 137 mm.
Không. 137 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 128 mm.
Tính 137 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 128 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 128/4.5/137 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 128 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 137 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 128x4.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 128 mm hoặc thay đổi CS 4.5 mm, hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và đối chiếu từng kích thước riêng.