Oring gioăng cao su tròn NBR size 129.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A682K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 129.30*5.70mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 129.3x5.7 mm tại TDKMART.COM

Điểm riêng của Oring 129.3x5.7 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 129.3 mm, CS 5.7 mm và OD 140.70000000000002 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.7 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 11.4 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 129.3 mm và CS 5.7 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 4.41% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 129.3 mm nhưng CS khác 5.7 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 140.70000000000002 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong129.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài140.70000000000002 mm129.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID129.3 mm140.70000000000002 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
124x5.7 mm1245.7135.4ID thấp hơn 5.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.30000000000002 mm.
124.3x5.7 mm124.35.7135.7ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.00000000000002 mm.
124.6x5.7 mm124.65.7136ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.70000000000002 mm.
129.6x5.7 mm129.65.7141ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.29999999999998 mm.
134.3x5.7 mm134.35.7145.70000000000002ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 129.6x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 129.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.7 mm hay không.
  3. Đo ID 129.3 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 140.70000000000002 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 129.3 mm nhưng OD lệch khỏi 140.70000000000002 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 5.7 mm, đó không còn là size 129.3x5.7 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 129.3x5.7 mm

  • Nhầm OD thành ID: 140.70000000000002 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 129.3 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 129.3 mm mà CS khác 5.7 mm sẽ tạo OD khác 140.70000000000002 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 129.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 129 mm sẽ làm OD đổi thành 140.4 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 129.3x5.7 mm

ID 129.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 140.70000000000002 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 129.3x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 129.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 140.70000000000002 mm.

Oring 129.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 140.70000000000002 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 129.3x5.7 mm là gì?

129.3 + 2 × 5.7 = 140.70000000000002 mm.

Phép tính ngược của Oring 129.3x5.7 mm là gì?

140.70000000000002 − 2 × 5.7 = 129.3 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 129.3x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347