-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 129.4 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 129.4 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 132.96 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 72.70 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 120.37x1.78 mm | 120.37 | 1.78 | 123.93 | ID thấp hơn 9.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.03 mm. |
| 123.44x1.78 mm | 123.44 | 1.78 | 127 | ID thấp hơn 5.96 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.96 mm. |
| 126.72x1.78 mm | 126.72 | 1.78 | 130.28 | ID thấp hơn 2.68 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.68 mm. |
| 133.07x1.78 mm | 133.07 | 1.78 | 136.63 | ID cao hơn 3.67 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.67 mm. |
| 135.76x1.78 mm | 135.76 | 1.78 | 139.32 | ID cao hơn 6.36 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.36 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 126.72x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.68 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 129.4 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 132.96 mm | 129.4 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 129.4 mm | 132.96 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 129.4 mm, CS 1.78 mm, OD 132.96 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 126.72x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 129.4 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 132.96 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 132.96 mm là kết quả tính toán.
129.4 + 2 × 1.78 = 132.96 mm.
132.96 − 2 × 1.78 = 129.4 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 129.4x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.