Oring gioăng cao su tròn NBR size 129.4x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B407K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 129.40*1.78mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 129.4x1.78 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 129.4 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 129.4 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 132.96 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 129.4 mm và CS 1.78 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 72.70 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 129.4x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.78 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 132.96 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
120.37x1.78 mm120.371.78123.93ID thấp hơn 9.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.03 mm.
123.44x1.78 mm123.441.78127ID thấp hơn 5.96 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.96 mm.
126.72x1.78 mm126.721.78130.28ID thấp hơn 2.68 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.68 mm.
133.07x1.78 mm133.071.78136.63ID cao hơn 3.67 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.67 mm.
135.76x1.78 mm135.761.78139.32ID cao hơn 6.36 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.36 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 126.72x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.68 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong129.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài132.96 mm129.4 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID129.4 mm132.96 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 129.4x1.78 mm

  • Nhầm OD thành ID: 132.96 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 129.4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 129.4 mm mà CS khác 1.78 mm sẽ tạo OD khác 132.96 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 129.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 129 mm sẽ làm OD đổi thành 132.56 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 129.4 mm, CS 1.78 mm, OD 132.96 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 126.72x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.78 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 129.4x1.78 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 129.4x1.78 mm?

Ghi NBR, ID 129.4 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 132.96 mm.

Oring 129.4x1.78 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 132.96 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 129.4x1.78 mm là gì?

129.4 + 2 × 1.78 = 132.96 mm.

Phép tính ngược của Oring 129.4x1.78 mm là gì?

132.96 − 2 × 1.78 = 129.4 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.

Đo ID của Oring 129.4x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 129.4x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347